Tất cả ưu thế của Equus Limousine đều thể hiện ở kích thước, những thông số kỹ thuật và cả những trang thiết bị hiện đại được trang bị bên trong xe. Với chiều dài 5.460m, Equus Limousine đã vượt mặt Mercedes S500L, BMW 750Li hay thậm chí là Lexus LS 460L, trong khi đó, Equus Limousine nằm trong top những chiếc xe có chiều cao cao nhất hiện nay là 1.495m.
Dưới nắp capô là động cơ Lambda V6 3.8L hoặc động cơ Tau V8 5.0L, cả hai đều cho công suất 400 mã lực. Một số đổi mới ở kiểu dáng bên ngoài như trang bị lưới tản nhiệt và thanh cản trước kiểu mới, hệ thống đèn chiếu sáng thời trang và cá tính hơn. Logo của Hyundai được đặt ở vị trí trung tâm, khác hẳn với những chiếc xe của hãng Hyundai từ trước tới nay.
Bên cạnh những tiện nghi như phiên bản Equus tiêu chuẩn, Hyundai còn trang bị thêm hàng ghế sau điều chỉnh điện, có chỗ để chân và có nhiều chức năng thư giãn đặc biệt, mang lại cảm giác thoải mái và dễ chịu nhất cho những người ngồi trong xe.
Được biết, giá bán của Equus Limousine sẽ vào khoảng 135- 146 triệu won, tương đương 122.180- 113.000 USD. Mức giá trên là quá cao nếu so sánh với phiên bản 2009 Lexus LS 460L có giá 74. 610 USD (875 USD phí vận chuyển) và 2009 BMW 750 Li giá 85.025 USD (825 USD phí vận chuyển).
Chi tiết thông số kỹ thuật:
| Chi tiết kỹ thuật | EQUUS | EQUUS LIMOUSINE | |||
| Kích thước (mm) | Chiều dài | 5.160 | 5.460 | ||
| Chiều rộng | 1.900 | 1.900 | |||
| Chiều cao | 1.495 | 1.495 | |||
| Chiều dài cơ sở | 3.045 | 3.345 | |||
| Động cơ | Loại động cơ | V6 | V8 | V6 | V8 |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 3.778 | 4.627 | 3.778 | 5.038 | |
| Công suất (mã lực) | 290/6.200 | 366/6.500 | 290/6.200 |
| |
| Mô men xoắn cực đại (kg/m@vòng/phút) | 36,5/4.500 | 44,8/3.500 | 36,5/4.500 |
| |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (km/lít) | 9,3 | 8,8 | 9,0 | 8,0 | |
| Trọng lượng (kg) | 1.875 | 2.025 | 2.040 | 2.125 | |
| Hệ thống treo | Trước | Đa điểm | Đa điểm | ||
| Sau | Đa điểm | Đa điểm | |||
| Kích thước của lốp | 245/45R19 (Trước) | ||||
So sánh với các đối thủ khác:
Chi tiết kỹ thuật EQUUS Limousine Lexus LS460L Mercedes S500L BMW 750Li Kích thước (mm) Dài 5.460 5.150 5.210 5.212 Rộng 1.900 1.875 1.870 1.902 Cao 1.495 1.465 1.475 1.478 Chiều dài cơ sở 3.345 3.090 3.165 3.210 Động cơ Số xilanh 8 8 8 8 Dung tích (cc) 5.038 4.608 5.462 4.395 Công suất tối đa (mã lực) 400 380 388 407
Cận cảnh Hyundai Equus Limousine:
Gửi thảo luận: